Hữu sinh vô dưỡng

Direct English translation

There is birth but no rearing.

Giải thích tiếng Việt
Chỉ việc sinh ra không khả năng hoặc không làm tròn trách nhiệm nuôi nấng, chăm sóc. Thường dùng để chê trách sựtrách nhiệm của cha mẹ hoặc người bổn phận dưỡng dục.
English explanation
It refers to giving birth to someone but not being able or willing to raise and care for them. It is often used to criticize parents or guardians who neglect their responsibility.